theo đuổi

  1. đg. Kiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường tốt đẹp). Theo đuổi chính sách hoà bình. Theo đuổi gái đã nhiều năm (kng.). Mỗi người theo đuổi một ý nghĩ riêng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "theo đuổi"

theo đuổi
Cô ấy theo đuổi ước mơ trở thành một bác sĩ.